400+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG BẠN NÊN BIẾT

Nếu bạn là một sinh viên ngành xây dựng thì từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng là vô cùng quan trọng. Bởi nó sẽ giúp bạn nâng cao trình độ chuyên môn nhanh chóng và đạt được sự thăng tiến trong công việc. Vì thế, hãy cùng Langmaster khám phá chi tiết ngay dưới đây nhé.

Xem thêm:

  • 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
  • 500+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG THÔNG DỤNG NHẤT

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

1.1. Từ vựng thông dụng ngành xây dựng

a. Từ vựng tiếng Anh về các vị trí trong xây dựng

  • Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu
  • Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư
  • Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú
  • Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát
  • Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường
  • Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu
  • Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng
  • Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện
  • Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước
  • Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí
  • Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất
  • Mate /meit/: Thợ phụ
  • Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ
  • Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ trát
  • Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa
  • Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước
  • Welder /weld/: Thợ hàn

null

Từ vựng tiếng Anh về các vị trí trong xây dựng

Xem thêm:

  • TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
  • 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

b. Từ vựng tiếng Anh về công trình

  • Building site /’bildiɳ sait/: công trường xây dựng
  • Brick wall /brik wɔ:l/: tường gạch
  • Carcass /’kɑ:kəs/: khung sườn
  • Concrete /’kɔnkri:t/: bê tông
  • Chimney /’tʃimni/: ống khói (lò sưởi)
  • Plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/: sàn lát ván
  • Floor /floor/: tầng
  • First floor /fə:st floor/: lầu một
  • Ground floor /graund floor/: tầng trệt
  • Upper floor /’ p floor/: tầng trên
  • Dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/: Phòng ăn
  • Wall /wɔ:l/: Tường nhà
  • Porch /pɔ:tʃ/: Mái hiên
  • Shutter /’ʃʌtə/: Cửa chớp
  • Window /ˈwɪndəʊ/: Cửa sổ
  • Penthouse /ˈpɛnthaʊs/: căn hộ áp mái
  • Kitchen /ˈkɪʧɪn/: Nhà bếp
  • Yard /jɑːd/: Sân vườn
  • Apartment /əˈpɑːtmənt/: Chung cư
  • Bathroom /ˈbɑːθru(ː)m/: Phòng tắm
  • Bedroom /ˈbɛdru(ː)m/: Phòng ngủ
  • Living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/: Phòng khách
  • Balcony /ˈbælkəni/: Ban công
  • Downstairs /ˌdaʊnˈsteəz/: Tầng dưới, tầng trệt
  • Condominium /ˈkɒndəˈmɪnɪəm/: Chung cư cao cấp
  • Ceiling /ˈsiːlɪŋ/: Trần nhà
  • Semi-detached house /ˈsɛmi-dɪˈtæʧt haʊs/: Nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác
  • Detached house /dɪˈtæʧt haʊs/: Nhà riêng lẻ, không chung tường
  • Terraced house /ˈtɛrəst haʊs/: Nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau
  • Cottage /ˈkɒtɪʤ/: Nhà ở nông thôn
  • Bungalow /ˈbʌŋgələʊ/: Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗ
  • Residence /ˈrɛzɪdəns/: Nhà ở, dinh thự
  • Hallway /ˈhɔːlweɪ/: Hành lang
  • Attic /ˈætɪk/: Gác xép
  • Stair /steə/: Cầu thang

ĐĂNG KÝ NGAY:=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE cho người đi làm tại Hà Nội=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 cho người đi làm=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM

=> TEST TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH MIỄN PHÍ

null

Từ vựng tiếng Anh về công trình

Xem thêm:

  • TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
  • 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ

c. Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ xây dựng

  • Level /’levl/: ống thăng bằng
  • Pickaxe /’pikæks/: búa có đầu nhọn
  • Nail /neil/: cái đinh
  • Nut /nʌt/: con ốc
  • Bolt /boult/: bu lông
  • Pincers /’pinsəz/: cái kìm
  • Saw /sɔ:/: cái cưa
  • Screwdriver /’skru:,draivə/: tua vít
  • Vice /vais/: mỏ cặp
  • Chisel /’tʃizl/: các đục
  • Hammer /’hæmə/: búa
  • Shear /ʃɪr/: kéo lớn
  • Beam /bi:m/: dầm, xà
  • Crane /krein/: cần cẩu
  • Crane beam /krein bi:m/: dầm cần trục
  • Crane girder /krein ‘gə:də/: giá cần trục; giàn cần trục
  • Automatic fire door /,ɔ:tə’mætik ‘faie dɔ:/: Cửa tự động phòng cháy
  • Deck bridge /dek bridʤ/: Cầu có đường xe chạy trên
  • Deck girder /dek ‘gə:də/: giàn cầu
  • Spade /speid/: cái xẻng
  • Tape /teip/: thước cuộn
  • Piler /pail/: cái kìm
  • Wrench /rentʃ/: cái cờ lê
  • Drill /dril/: máy khoan
  • Wheel barrow /wi:l ‘bærou/: xe cút kít, xe đẩy tay
  • Aerial ladder /’eəriəl ‘lædə/: thang có bàn xoay
  • Builder’s hoist /’bildəs hɔist/: máy nâng dùng trong xây dựng
  • Guard board /gɑ:d bɔ:d/: tấm chắn, tấm bảo vệ
  • Concrete mixer /’kɔnkri:t ‘miksə/: máy trộn bê tông
  • Agitator /’ædʤiteitə/: máy trộn
  • Agitator Shaker /’ædʤiteitə ‘ʃeikə/: máy khuấy
  • AHU – Air Handling Unit /eə/ /ˈhændlɪŋ/ /’ju:nit/: thiết bị xử lý khí trung tâm
  • Air barrier /eə bæriə/: Tấm ngăn không khí
  • Air caisson /eə kə’su:n/: Giếng chìm hơi ép
  • Air distribution system /eə distri’bju:ʃn ’sistim/: Hệ thống điều phối khí
  • Air-water jet /eə ‘wɔ:tə dʤet/: Vòi phun nước cao áp
  • Alarm – Initiating device /ə’lɑ:m i’niʃiit di’vais/: Thiết bị báo động ban đầu
  • Alarm bell /ə’lɑ:m bel/: Chuông báo tự động
  • Ammeter /’æmitə/: Ampe kế
  • Anchorage /’æɳkəridʤ/: Mấu neo
  • Appurtenance /ə’pə:tinəns/: Phụ tùng
  • Diaphragm /’daiəfræm/: Dầm ngang
  • Drainage /’dreinidʤ/: Hệ thống thoát nước
  • Anchor /’æɳkə/: Neo
  • Air meter /eə ‘mi:tə/: Máy đo lượng khí
  • Wind beam /wind bi:m/: xà chống gió

d. Từ vựng tiếng Anh về các vật liệu xây dựng

  • Brick /brik/: gạch
  • Curb /kə:b/: đá
  • Dense concrete /dens ‘kɔnkri:t/: bê tông nặng
  • Density of material /’densiti ɔv mə’tiəriəl/: Tỷ trọng của vật liệu
  • Corrosive agent /kə’rousiv ‘eidʤənt/: Chất xâm thực
  • Iron /’aiən/: sắt
  • Aluminum /ə’ljuminəm/: nhôm
  • Argillaceous /,ɑ:dʤi’leiʃəs/: Sét, đất pha sét
  • Armored concrete /’ɑ:məd ‘kɔnkri:t/: Bê tông cốt thép
  • Dry sand /drai sænd/: Cát khô
  • Cobble /’kɔbl/: Than cục
  • Duct /’dʌki/: ống chứa cốt thép dự ứng lực
  • Dust sand /dʌst sænd/: Cát bột
  • Commercial concrete /kə’mə:ʃl ‘kɔnkri:t/: bê tông trộn sẵn
  • Automatic relay /,ɔ:tə’mætik ri’lei/: Công tắc điện tự động rơ le
  • Automobile crane /’ɔ:təməbi:l krein/: Cần cẩu đặt trên ô tô
  • Auxiliary bridge /ɔ:g’ziljəri bridʤ/: Cầu phụ, cầu tạm thời
  • Ashlar /’æʃlə/: Đá khối
  • Concrete aggregate /’kɔnkri:t ‘ægrigit/: cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
  • Chuting concrete /ʃu:tig ‘kɔnkri:t/: bê tông lỏng
  • Arenaceous /,æri’neiʃəs/: Cốt pha
  • Stone /stoun/: đá tảng
  • Gravel /’grævəl/: sỏi
  • Rock /rɔk/: đá viên
  • Soil /sɔil/: đất
  • Concrete /’kɔnkri:t/: xi măng
  • Wood /wud/: gỗ
  • Steel /sti:l/: thép
  • Rubble /’pebl/: đá cuội
  • Mud /mʌd/: bùn
  • Alkali /’ælkəlai/: Kiềm
  • Alluvial soil /ə’lu:vjəl sɔil/: Đất phù sa bồi tích
  • Alluvion /ə’lu:vjən/: Đất phù sa
  • Stainless steel /’steinlis sti:l/: thép không rỉ
  • Bag of cement /bæg ɔv si’ment/: bao xi măng
  • Alloy steel /’ælɔi sti:l/: thép hợp kim
  • Plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/: sàn lát ván
  • Brick wall /brik wɔ:l/: tường gạch
  • Acid-resisting concrete /’æsid ri’zisting/ /’kɔnkri:t/: Bê tông chịu axit
  • Activator /ˈæktɪveɪtr/: Chất hoạt hóa
  • Active carbon /’æktiv ‘kɑ:bən/: Than hoạt tính
  • Additive /’æditiv/: Chất độn, chất phụ gia thêm vào
  • Admixture /əd’mikstʃə/: Phụ gia
  • Advanced composite material /əd’vɑ:nst/ /’kɔmpəzit/ /mə’tiəriəl/: Vật liệu composite tiên tiến
  • Aerated concrete /’eiəreit ‘kɔnkri:t/: Bê tông xốp
  • Agent /’eidʤənt/: Chất hóa học
  • Agglomerate-foam /ə’glɔmərit foum/: Bê tông bọt thiêu kết/ bọt kết tụ
  • Aggregate /’ægrigit/: Cốt liệu

null

Từ vựng tiếng Anh về các vật liệu xây dựng

Xem thêm:

CÁC LOẠI BẢO HIỂM KHI ĐI LÀM NÀO CẦN ĐÓNG?

GIẢI ĐÁP THẮC MẮC LƯƠNG BAO NHIÊU PHẢI ĐÓNG THUẾ

1.2. Thuật ngữ tiếng Anh ngành xây dựng

  • Allowable load /əˈlaʊəbl ləʊd/: tải trọng cho phép
  • Alternate load /ɔːlˈtɜːnɪt ləʊd/: tải trọng đổi dấu
  • Anchor sliding /ˈæŋkə ˈslaɪdɪŋ/: độ trượt trong mối neo của đầu cốt thép
  • Anchorage length /ˈæŋkərɪʤ lɛŋθ/: chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
  • Angle bar /ˈæŋgl bɑː/: thép góc
  • Angle brace /ˈæŋgl breɪs/: thanh giằng góc ở giàn giáo
  • Antisymmetrical load /Antisymmetrical ləʊd/: tải trọng phản đối xứng
  • Apex load /ˈeɪpɛks ləʊd/: tải trọng ở nút (giàn)
  • Architectural concrete /ˌɑːkɪˈtɛkʧərəl ˈkɒnkriːt/: bê tông trang trí
  • Area of reinforcement /ˈeərɪə ɒv ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: diện tích cốt thép
  • Armoured concrete /ˈɑːməd ˈkɒnkriːt/: bê tông cốt thép
  • Arrangement of longitudinal reinforcement cut-out /əˈreɪnʤmənt ɒv ˌlɒnʤɪˈtjuːdɪnl ˌriːɪnˈfɔːsmənt kʌt-aʊt/: bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
  • Arrangement of reinforcement /əˈreɪnʤmənt ɒv ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: bố trí cốt thép
  • Articulated girder /ɑːˈtɪkjʊleɪtɪd ˈgɜːdə/: dầm ghép
  • Asphaltic concrete /Asphaltic ˈkɒnkriːt/: bê tông atphan
  • Assumed load /əˈsjuːmd ləʊd/: tải trọng giả định, tải trọng tính toán
  • Atmospheric corrosion resistant steel /ˌætməsˈfɛrɪk kəˈrəʊʒən rɪˈzɪstənt stiːl/: thép chống rỉ do khí quyển
  • Average load /ˈævərɪʤ ləʊd/: tải trọng trung bình
  • Axial load /ˈæksɪəl ləʊd/: tải trọng hướng trục
  • Axle load /ˈæksl ləʊd/: tải trọng lên trục
  • Bag /bæg/: bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
  • Balance beam /ˈbæləns biːm/: đòn cân; đòn thăng bằng
  • Balanced load /ˈbælənst ləʊd/: tải trọng đối xứng
  • Balancing load /ˈbælənsɪŋ ləʊd/: tải trọng cân bằng
  • Ballast concrete /ˈbæləst ˈkɒnkriːt/: bê tông đá dăm
  • Bar /bɑː/: thanh cốt thép
  • Basement of tamped concrete /ˈbeɪsmənt ɒv tæmpt ˈkɒnkriːt/: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
  • Basic load /ˈbeɪsɪk ləʊd/: tải trọng cơ bản
  • Braced member /breɪst ˈmɛmbə/: thanh giằng ngang
  • Bracing beam /ˈbreɪsɪŋ biːm/: dầm tăng cứng
  • Bracing /ˈbreɪsɪŋ/: giằng gió
  • Bracket load /ˈbrækɪt ləʊd/: tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
  • Brake beam /breɪk biːm/: đòn hãm, cần hãm
  • Brake load /breɪk ləʊd/: tải trọng hãm
  • Breaking load /ˈbreɪkɪŋ ləʊd/: tải trọng phá hủy
  • Breast beam /brɛst biːm/: tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va
  • Breeze concrete /briːz ˈkɒnkriːt/: bê tông bụi than cốc
  • Buffer beam /ˈbʌfə biːm/: thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
  • Building site latrine /ˈbɪldɪŋ saɪt ləˈtriːn/: nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
  • Building site /ˈbɪldɪŋ saɪt/: công trường xây dựng
  • Build-up girder /ˈbɪldʌp ˈgɜːdə/: dầm ghép
  • Built up section /bɪlt ʌp ˈsɛkʃən/: thép hình tổ hợp
  • Bursting concrete stress /ˈbɜːstɪŋ ˈkɒnkriːt strɛs/: ứng suất vỡ tung của bê tông
  • Concrete proportioning /ˈkɒnkriːt prəˈpɔːʃənɪŋ/: Công thức pha trộn bê tông
  • Concrete stress at tendon level /ˈkɒnkriːt strɛs æt ˈtɛndən ˈlɛvl/: Ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
  • Concrete surface treatement /ˈkɒnkriːt ˈsɜːfɪs treatement/: Xử lý bề mặt bê tông
  • Concrete test hammer /ˈkɒnkriːt tɛst ˈhæmə/: Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
  • Concrete thermal treatement /ˈkɒnkriːt ˈθɜːməl treatement/: Xử lý nhiệt cho bê tông
  • Concrete unit weight, density of concrete /ˈkɒnkriːt ˈjuːnɪt weɪt, ˈdɛnsɪti ɒv ˈkɒnkriːt/: Trọng lượng riêng bê tông
  • Concrete-filled pipe pile /ˈkɒnkriːt-fɪld paɪp paɪl/: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
  • Condition of curing /kənˈdɪʃən ɒv ˈkjʊərɪŋ/: Điều kiện dưỡng hộ bê tông
  • Conjugate beam /ˈkɒnʤʊgɪt biːm/: Dầm trang trí, dầm giả
  • CONN – Connection /kɒn – kəˈnɛkʃən/: Mối nối
  • Connect by hinge /kəˈnɛkt baɪ hɪnʤ/: Nối khớp
  • Connected load /kəˈnɛktɪd ləʊd/: Tải trọng liên kết
  • Connection /kəˈnɛkʃən/: Ghép nối
  • Connection strand by strand /kəˈnɛkʃən strænd baɪ strænd/: Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau
  • Constant along the span /ˈkɒnstənt əˈlɒŋ ðə spæn/: không thay đổi dọc nhịp
  • Constant load /ˈkɒnstənt ləʊd/: tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
  • Construction cost /kənˈstrʌkʃən kɒst/: Giá thành thi công
  • Construction document /kənˈstrʌkʃən ˈdɒkjʊmənt/: Hồ sơ thi công
  • Construction equipment /kənˈstrʌkʃən ɪˈkwɪpmənt/: Thiết bị thi công
  • Construction load /kənˈstrʌkʃən ləʊd/: Tải trọng thi công
  • Construction material /kənˈstrʌkʃən məˈtɪərɪəl/: Vật liệu xây dựng
  • Construction successive stage /kənˈstrʌkʃən səkˈsɛsɪv steɪʤ/: Giai đoạn thi công nối tiếp nhau
  • Contact surface /ˈkɒntækt ˈsɜːfɪs/: Bề mặt tiếp xúc
  • Content, Dosage /ˈkɒntɛnt, ˈdəʊsɪʤ/: Hàm lượng
  • Continuity factor /ˌkɒntɪˈnju(ː)ɪti ˈfæktə/: Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp

null

Thuật ngữ tiếng Anh ngành xây dựng

  • Continuous granulametry /kənˈtɪnjʊəs granulametry/: Cấp phối hạt liên tục
  • Continuous load /kənˈtɪnjʊəs ləʊd/: Tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
  • Continuous slab deck /kənˈtɪnjʊəs slæb dɛk/: Kết cấu nhịp bản liên tục
  • Continuous span /kənˈtɪnjʊəs spæn/: Nhịp liên tục
  • Contract area /ˈkɒntrækt ˈeərɪə/: Diện tích tiếp xúc
  • Contract/ agreement /ˈkɒntrækt, əˈgriːmənt/: Hợp đồng
  • Contraction /kənˈtrækʃən/: Co ngắn lại
  • Contraction, shrinkage /kənˈtrækʃən, ˈʃrɪŋkɪʤ/: Co ngót
  • Control, checking /kənˈtrəʊl, ˈʧɛkɪŋ/: Kiểm tra (kiểm toán)
  • Controlling beam /kənˈtrəʊlɪŋ biːm/: Tia điều khiển
  • Conventional elasticity limit /kənˈvɛnʃənl ˌɛlæsˈtɪsɪti ˈlɪmɪt/: Giới hạn đàn hồi qui ước
  • Conventional value /kənˈvɛnʃənl ˈvælju/: Trị số quy ước
  • Convergent beam /kənˈvɜːʤənt biːm/: Chùm hội tụ
  • Coordinate /kəʊˈɔːdnɪt/: Tọa độ
  • Copper clad steel /ˈkɒpə klæd stiːl/: Thép mạ đồng
  • Corner connector /ˈkɔːnə kəˈnɛktə/: Neo kiểu thép góc
  • Corroded reinforcement /kəˈrəʊdɪd ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: Cốt thép đã bị rỉ
  • Corrosion fatigue /kəˈrəʊʒən fəˈtiːg/: Mỏi rỉ
  • Corrosive agent /kəˈrəʊsɪv ˈeɪʤənt/: Chất xâm thực
  • Corrosive environment agressive /kəˈrəʊsɪv ɪnˈvaɪərənmənt agressive/: Môi trường ăn mòn
  • Counterfort wall /ˈkaʊntəfɔːt wɔːl/: Tường chắn có các tường chống phía sau
  • Counterpoiser, Counterbalance /ˈkaʊntəpɔɪzə, ˈkaʊntəˌbæləns/: Đối trọng
  • Coupler /ˈkʌplə/: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
  • Cover plate /ˈkʌvə pleɪt/: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép)
  • Covered concrete section /ˈkʌvəd ˈkɒnkriːt ˈsɛkʃən/: Mặt cắt bê tông đã bị nứt
  • Covering material /ˈkʌvərɪŋ məˈtɪərɪəl/: Vật liệu bao phủ
  • Cover-meter, Rebar locator /ˈkʌvə-ˈmiːtə, ˌriːˈbɑː ləʊˈkeɪtə/: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
  • Cover-plate /ˈkʌvə-pleɪt/: Bản nối ốp, bản má
  • Crack in development /kræk ɪn dɪˈvɛləpmənt/: Vết nứt đang phát triển
  • Crack width /kræk wɪdθ/: Độ mở rộng vết nứt
  • Cracked concrete section /krækt ˈkɒnkriːt ˈsɛkʃən/: Mặt cắt bê tông đã bị nứt
  • Cracked state /krækt steɪt/: Trạng thái đã có vết nứt
  • Cracking /ˈkrækɪŋ/: Nứt
  • Cracking limit state /ˈkrækɪŋ ˈlɪmɪt steɪt/: Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt
  • Cracking moment /ˈkrækɪŋ ˈməʊmənt/: Mô men gây nứt
  • Cracking stress /ˈkrækɪŋ strɛs/: Ứng suất gây nứt
  • Crane girder /kreɪn ˈgɜːdə/: Giá cần trục; giàn cần trục
  • Crane load /kreɪn ləʊd/: sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
  • Creep /kriːp/: Từ biến
  • Crippling load /ˈkrɪplɪŋ ləʊd/: Tải trọng phá hủy
  • Critical load /ˈkrɪtɪkəl ləʊd/: Tải trọng tới hạn
  • Cross beam /krɒs biːm/: Dầm ngang, xà ngang
  • Cross section /krɒs ˈsɛkʃən/: Mặt cắt ngang
  • Cross section at mid span /krɒs ˈsɛkʃən æt mɪd spæn/: Mặt cắt giữa nhịp
  • Crushing load /ˈkrʌʃɪŋ ləʊd/: Tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
  • Crushing machine /ˈkrʌʃɪŋ məˈʃiːn/: Máy nén mẫu thử bê tông
  • Cube strength /kjuːb strɛŋθ/: Cường độ khối vuông
  • Cure to cure, curing /kjʊə tuː kjʊə, ˈkjʊərɪŋ/: Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
  • Curing /ˈkjʊərɪŋ/: Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
  • Curing temperature /ˈkjʊərɪŋ ˈtɛmprɪʧə/: Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
  • Curve /kɜːv/: Đường cong, đoạn tuyến cong
  • Curved failure surface /kɜːvd ˈfeɪljə ˈsɜːfɪs/: Mặt phá hoại cong
  • Cutting machine /ˈkʌtɪŋ məˈʃiːn/: Máy cắt cốt thép
  • Cyclic load /ˈsaɪklɪk ləʊd/: tải trọng tuần hoàn
  • Cylinder, Test cylinder /ˈsɪlɪndə, tɛst ˈsɪlɪndə/: Mẫu thử bê tông hình trụ
  • Changing load /ˈʧeɪnʤɪŋ ləʊd/: tải trọng thay đổi
  • Characteristic strength /ˌkærəktəˈrɪstɪk strɛŋθ/: Cường độ đặc trưng
  • Checking concrete quality /ˈʧɛkɪŋ ˈkɒnkriːt ˈkwɒlɪti/: Kiểm tra chất lượng bê tông
  • Chopped beam /ʧɒpt biːm/: tia đứt đoạn
  • Chord /kɔːd/: Thanh biên dàn
  • CHS – Circular Hollow Section /siː-eɪʧ-ɛs – ˈsɜːkjʊlə ˈhɒləʊ ˈsɛkʃən/: thép tiết diện tròn rỗng
  • Dry concrete /draɪ ˈkɒnkriːt/: bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
  • Dry guniting /draɪ guniting/: phun bê tông khô
  • Duct /dʌkt/: ống chứa cốt thép dự ứng lực
  • Dummy load /ˈdʌmi ləʊd/: tải trọng giả
  • During stressing operation /ˈdjʊərɪŋ ˈstrɛsɪŋ ˌɒpəˈreɪʃən/: trong quá trình kéo căng cốt thép
  • Dynamic load /daɪˈnæmɪk ləʊd/: tải trọng động lực học
  • Damage (local damage) /ˈdæmɪʤ (ˈləʊkəl ˈdæmɪʤ)/: Hư hỏng (hư hỏng cục bộ)
  • Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu (số liệu ban đầu)
  • Dead load /dɛd ləʊd/: Tĩnh tải
  • Dead load, Permanent load /dɛd ləʊd, ˈpɜːmənənt ləʊd/: Tải trọng tĩnh (tải trọng thường xuyên)
  • Dead to live load ratio /dɛd tuː lɪv ləʊd ˈreɪʃɪəʊ/: Tỷ lệ giữa tĩnh tải và hoạt tải
  • Dead weight load /dɛd weɪt ləʊd/: tĩnh tải
  • Decision of establishing /dɪˈsɪʒən ɒv ɪsˈtæblɪʃɪŋ/: Quyết định thành lập
  • Deck bridge /dɛk brɪʤ/: Cầu có đường xe chạy trên
  • Deck panel /dɛk ˈpænl/: Khối bản mặt cầu đúc sẵn
  • Deck plate girder /dɛk pleɪt ˈgɜːdə/: Dầm bản thép có đường xe chạy trên
  • Deck slab, deck plate /dɛk slæb, dɛk pleɪt/: Bản mặt cầu
  • Deck-Truss interaction /dɛk-trʌs ˌɪntərˈækʃən/: Tác động tương hỗ hệ mặt cầu với dàn
  • Decompression limit state /diːkəmˈprɛʃ(ə)n ˈlɪmɪt steɪt/: Trạng thái giới hạn mất nén
  • Deep foundation /diːp faʊnˈdeɪʃən/: Móng sâu
  • Definitive evaluation /dɪˈfɪnɪtɪv ɪˌvæljʊˈeɪʃən/: Giá trị quyết toán
  • Deflection /dɪˈflɛkʃən/: Độ võng
  • Deflection calculation /dɪˈflɛkʃən ˌkælkjʊˈleɪʃən/: Tính toán độ võng
  • Deformation calculation /ˌdiːfɔːˈmeɪʃən ˌkælkjʊˈleɪʃən/: Tính toán biến dạng
  • Deformation due to Creep deformation /ˌdiːfɔːˈmeɪʃən djuː tuː kriːp ˌdiːfɔːˈmeɪʃən/: Biến dạng từ biến
  • Degradation /ˌdɛgrəˈdeɪʃən/: Suy thoái (lão hóa)
  • Delayed action /dɪˈleɪd ˈækʃ(ə)n/: Tác dụng làm chậm lại
  • Demand load /dɪˈmɑːnd ləʊd/: tải trọng yêu cầu
  • Density of material /ˈdɛnsɪti ɒv məˈtɪərɪəl/: Tỷ trọng của vật liệu
  • Depth /dɛpθ/: Chiều cao
  • Depth of beam /dɛpθ ɒv biːm/: Chiều cao dầm
  • Description /dɪsˈkrɪpʃən/: Mô tả
  • Design assumption /dɪˈzaɪn əˈsʌmpʃ(ə)n/: Giả thiết tính toán
  • Design load /dɪˈzaɪn ləʊd/: tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
  • Dimensionless coefficient /dɪˈmɛnʃənləs ˌkəʊɪˈfɪʃənt/: Hệ số không có thứ nguyên
  • Dimensioning /dɪˈmɛnʃənɪŋ/: Xác định sơ bộ kích thước
  • Dynamic /daɪˈnæmɪk/: Động lực học
  • Dynamic force /daɪˈnæmɪk fɔːs/: Lực động
  • Direct-acting load /dɪˈrɛkt-ˈæktɪŋ ləʊd/: Tải trọng tác động trực tiếp
  • Discontinuous load /ˌdɪskənˈtɪnjʊəs ləʊd/: Tải trọng không liên tục
  • Discharge capacity /dɪsˈʧɑːʤ kəˈpæsɪti/: Khả năng tiêu nước
  • Displacement /dɪsˈpleɪsmənt/: Chuyển vị
  • Disposable load /dɪsˈpəʊzəbl ləʊd/: Tải trọng có ích
  • Distance center to center of /ˈdɪstəns ˈsɛntə tuː ˈsɛntər ɒv/: Khoảng cách từ tâm đến tâm của các
  • Distance center to center of beams /ˈdɪstəns ˈsɛntə tuː ˈsɛntər ɒv biːmz/: Khoảng cách từ tim đến tim của các dầm
  • Distributed load /dɪsˈtrɪbju(ː)tɪd ləʊd/: Tải trọng phân bố
  • Distributing reinforcement /dɪsˈtrɪbju(ː)tɪŋ ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: Cốt thép phân bố
  • Distribution coefficient /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˌkəʊɪˈfɪʃənt/: Hệ số phân bố
  • Distribution width for wheel loads /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən wɪdθ fɔː wiːl ləʊdz/: Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe
  • Divergent beam /daɪˈvɜːʤənt biːm/: chùm phân kỳ
  • DL – Dead Load /diː-ɛl – dɛd ləʊd/: Tĩnh tải
  • DN – Diameter Nominal /diː-ɛn – daɪˈæmɪtə ˈnɒmɪnl/: Đường kính danh định
  • Double angle /ˈdʌbl ˈæŋgl/: thép góc ghép thành hình T
  • Double deck bridge /ˈdʌbl dɛk brɪʤ/: Cầu hai tầng
  • Double strut trussed beam /ˈdʌbl strʌt trʌst biːm/: Dầm tăng cứng hai trụ chống
  • Drafting /ˈdrɑːftɪŋ/: Vẽ kỹ thuật
  • Drainage /ˈdreɪnɪʤ/: Hệ thống thoát nước, sự thoát nước
  • Draw beam /drɔː biːm/: Dầm nâng, cần nâng
  • Drawbar load /ˈdrɔːbɑː ləʊd/: Lực kéo ở móc
  • Ductile material /ˈdʌktaɪl məˈtɪərɪəl/: Vật liệu co dãn được (kim loại)
  • Dummy load /ˈdʌmi ləʊd/: tải trọng giả
  • Durability /ˌdjʊərəˈbɪlɪti/: Độ bền lâu (tuổi thọ)
  • During stressing operation /ˈdjʊərɪŋ ˈstrɛsɪŋ ˌɒpəˈreɪʃən/: Trong quá trình Kéo căng cốt thép

null

Thuật ngữ tiếng Anh ngành xây dựng

  • DWV – Drainage, Waste and Vent /diː-ˈdʌbljuː-viː – ˈdreɪnɪʤ, weɪst ænd vɛnt/: Thoát nước, Nước thải & Thông hơi
  • Dye penetrant examination /daɪ penetrant ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/: Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất màu
  • Dynamic test /daɪˈnæmɪk tɛst/: Thử nghiệm động học
  • Dynamic (al) load /daɪˈnæmɪk (æl) ləʊd/: Tải trọng động lực học
  • Early strength concrete /ˈɜːli strɛŋθ ˈkɒnkriːt/: bê tông hóa cứng nhanh
  • Eccentric load /ɪkˈsɛntrɪk ləʊd/: tải trọng lệch tâm
  • Effective depth at the section /ɪˈfɛktɪv dɛpθ æt ðə ˈsɛkʃən/: chiều cao có hiệu
  • Gunned concrete /gʌnd ˈkɒnkriːt/: bê tông phun
  • Gusset plate /ˈgʌsɪt pleɪt/: bản nốt, bản tiết điểm
  • Gust load /gʌst ləʊd/: tải trọng khi gió giật
  • Gypsum concrete /ˈʤɪpsəm ˈkɒnkriːt/: bê tông thạch cao
  • Half- beam /hɑːf- biːm/: dầm nửa
  • Half-latticed girder /hɑːf-ˈlætɪst ˈgɜːdə/: giàn nửa mắt cáo
  • Hanging beam /ˈhæŋɪŋ biːm/: dầm treo
  • H-beam /eɪʧ-biːm/: dầm chữ “h”
  • Radial load /ˈreɪdiəl ləʊd/: tải trọng hướng kính
  • Radio beam (-frequency) /ˈreɪdɪəʊ biːm (-ˈfriːkwənsi)/: chùm tần số vô tuyến điện
  • Railing load /ˈreɪlɪŋ ləʊd/: tải trọng lan can
  • Railing /ˈreɪlɪŋ/: lan can trên cầu
  • Rammed concrete /ræmd ˈkɒnkriːt/: bê tông đầm
  • Rated load /ˈreɪtɪd ləʊd/: tải trọng danh nghĩa
  • Ratio of non- prestressing tension reinforcement /ˈreɪʃɪəʊ ɒv nɒn- prestressing ˈtɛnʃən ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
  • Ratio of prestressing steel /ˈreɪʃɪəʊ ɒv prestressing stiːl/: tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
  • Ready-mixed concrete /ˈrɛdi-mɪkst ˈkɒnkriːt/: bê tông trộn sẵn
  • Rebound number /rɪˈbaʊnd ˈnʌmbə/: số bật nảy trên súng thử bê tông
  • Split beam /splɪt biːm/: dầm ghép, dầm tổ hợp
  • Sprayed concrete /spreɪd ˈkɒnkriːt/: bê tông phun
  • Spring beam /sprɪŋ biːm/: dầm đàn hồi
  • Square hollow section /skweə ˈhɒləʊ ˈsɛkʃən/: thép hình vuông rỗng
  • Stack of bricks /stæk ɒv brɪks/: đống gạch, chồng gạch
  • Stacked shutter boards (lining boards) /stækt ˈʃʌtə bɔːdz (ˈlaɪnɪŋ bɔːdz)/: đống vụn gỗ cốp pha, chống ván gỗ cốp pha
  • Stamped concrete /stæmpt ˈkɒnkriːt/: bê tông đầm
  • Standard brick /ˈstændəd brɪk/: gạch tiêu chuẩn
  • Web girder /wɛb ˈgɜːdə/: giàn lưới thép, dầm đặc
  • Web reinforcement /wɛb ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: cốt thép trong sườn dầm
  • Welded plate girder /ˈwɛldɪd pleɪt ˈgɜːdə/: dầm bản thép hàn
  • Welded wire fabric (welded wire mesh) /ˈwɛldɪd ˈwaɪə ˈfæbrɪk (ˈwɛldɪd ˈwaɪə mɛʃ)/: lưới cốt thép sợi hàn
  • Wet concrete /wɛt ˈkɒnkriːt/: vữa bê tông dẻo
  • Wheel load /wiːl ləʊd/: áp lực lên bánh xe
  • Whole beam /həʊl biːm/: dầm gỗ

Xem thêm bài viết về từ vựng:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

2. Mẫu câu giao tiếp thông dụng ngành xây dựng

Ngoài các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng thì hãy cùng Langmaster tham khảo mẫu giao tiếp ngay dưới đây:

2.1 Mẫu câu hỏi tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

  • Which contractor did this construction work?: Công trình thi công này do nhà thầu nào đứng ra xây dựng vậy?
  • What building architecture is this? Why these pattern lines?: Đây là kiến trúc xây dựng nào? Tại sao lại có các đường nét hoa văn này?
  • What material is used for the main part of the house?: Phần trụ cột của nhà sử dụng chất liệu gì?

null

Mẫu câu giao tiếp thông dụng ngành xây dựng

2.2 Mẫu câu trả lời tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

  • This is a villa project owned by company X. The new project was built in January 2022 and is expected to be completed in 2023: Đây là công trình biệt thự do công ty X làm chủ thầu. Công trình mới thi công vào tháng 1/2022 và dự kiến hoàn thành vào năm 2023.
  • This design has been edited. He decided to build a 3-storey house with modern architecture, minimalist interior. Bringing the most comfortable and convenient living space: Thiết kế này đã được chỉnh sửa. Anh quyết định xây một ngôi nhà 3 tầng với kiến ​​trúc hiện đại, nội thất tối giản. Mang đến không gian sống thoải mái và tiện ích nhất.
  • There will be architects to supervise the construction on a monthly basis. Ensure the progress of the project: Sẽ có các kiến trúc sư giám sát công trình hàng tháng. Đảm bảo tiến độ của công trình.
  • After the direct discussion at the site, the architects will make 3D sketches of the house’s architectural drawings: Sau buổi trao đổi trực tiếp tại khu đất, các kiến trúc sư sẽ phác họa 3D về bản vẽ kiến trúc nhà.
  • People are on scaffolding to prepare for the concrete pouring tomorrow: Mọi người đang trên giàn giáo để chuẩn bị cho việc đổ bê tông vào ngày mai.
  • Workers at the construction site should be fully equipped with labor safety equipment: Công nhân khi làm việc ở công trình cần được trang bị đầy đủ đồ bảo hộ an toàn lao động.

Xem thêm:

40 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG – Học Tiếng Anh Online (Trực Tuyến)

3. Một số tài liệu tiếng Anh trong ngành xây dựng

Để nâng cao cả vốn từ vựng tiếng Anh cũng như kiến thức chuyên môn thì đừng bỏ qua các tài liệu dưới đây nhé.

3.1 Flash On English For Construction

Flash on English for Construction là tài liệu cung cấp kiến thức chuyên môn về kiến trúc, xây dựng, cũng như là công trình. Cung cấp kiến thức cần thiết cho bạn một cách chính xác, đầy đủ nhất.

null

Flash on English for Construction

3.2 English For Construction

English for Construction được xuất bản bởi Pearson Longman, là giáo trình được sử dụng phổ biến đối với chuyên ngành xây dựng. Cung cấp các kiến thức về chuyên ngành xây dựng, công nghiệp. Giúp nâng cấp vốn từ vựng tiếng Anh cũng như là kiến thức chuyên môn của bạn nhanh chóng.

null

English For Construction

Phía trên là toàn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng để bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình nâng cấp trình độ của mình. Ngoài ra, đừng quên thực hiện bài test trình độ tiếng Anh online tại Langmaster để đánh giá trình độ tiếng Anh của mình một cách tốt nhất và xây dựng lộ trình học phù hợp nhé.